mùa hè

mùa hè

Trẻ em thường được nghỉ học vào mùa hè.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mùa trong năm, sau mùa xuân trước mùa thu: "mùa " khoảng thời gian thời tiết nóng nhất trong năm, thường kéo dài từ tháng 5 đến tháng 8 ở Bắc bán cầu. Đây mùa của ánh nắng mạnh, nhiệt độ cao ngày dài hơn đêm.
    • Thời gian biểu trưng cho sự sôi động, nhiệt huyết: "mùa " còn được dùng để chỉ giai đoạn tràn đầy năng lượng, hoạt động ngoài trời kỳ nghỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mùa năm nay nắng nóng kéo dài. (Thời gian trong năm với nhiệt độ cao thời tiết nóng bức.)
    • Trẻ em thường được nghỉ học vào mùa . (Khoảng thời gian nghỉ ngơi, vui chơi trong năm.)
    • Mùa thời điểm lý tưởng để đi biển. (Mùa thời tiết phù hợp cho các hoạt động giải trí ngoài trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mùa xanh": chiến dịch tình nguyện của thanh niên trong dịp nghỉ hè.
    • Sinh viên tham gia mùa xanh để giúp đỡ vùng sâu vùng xa. (Hoạt động tình nguyện mùa của giới trẻ.)
  • "mùa rực lửa": mùa nóng bức hoặc sôi động, nhiều sự kiện.
    • Đây mùa rực lửa với nhiều lễ hội âm nhạc. (Mùa với không khí náo nhiệt, sôi động.)
  • "kỳ nghỉ mùa ": thời gian nghỉ ngơi dài trong mùa .
    • Gia đình tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ mùa . (Khoảng thời gian nghỉ ngơi trong mùa .)
Biến thể từ gần giống
  • Mùa hạ (danh từ): từ đồng nghĩa với "mùa ", thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
    • Mùa hạ đến mang theo tiếng ve kêu. (Mùa với âm thanh đặc trưng của ve sầu.)
  • (danh từ): dạng rút gọn của "mùa ", thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • này tôi sẽ đi du lịch. (Mùa năm nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Mùa hạ: mùa trong năm, thường dùng trong văn viết hoặc thơ ca.
  • : cách nói ngắn gọn, thông dụng trong đời sống.
Thành ngữ liên quan
  • Như mùa đổ lửa: mô tả thời tiết cực kỳ nóng bức.
    • Trời nóng như mùa đổ lửa, ai cũng mệt mỏi. (Thời tiết nóng gay gắt, khó chịu.)
  • về ve kêu: ám chỉ sự bắt đầu của mùa khi ve sầu kêu.
    • về ve kêu, báo hiệu mùa thi đến. (Dấu hiệu đặc trưng của mùa .)